Kanji 設
11 nét
Hán Việt
Thiết
Nghĩa
thiết lập, xây dựng
English: establishment, provision, prepare
- Onyomi (âm On)
- セツ
- Kunyomi (âm Kun)
- もうける
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 言 Ngôn (149)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #145 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
新しい道路が建設中である。
Người ta đang thi công một con đường mới.
彼がその新しいビルを設計した。
Chính anh ấy đã thiết kế tòa nhà mới đó.
このホテルは千人を収容する設備がある。
Khách sạn này có cơ sở vật chất đủ chứa một nghìn người.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Ngôn 言
- 議Nghị
- 言Ngôn
- 調Điều
- 話Thoại
- 記Kí
- 認Nhận
- 論Luận
- 計Kế
- 談Đàm
- 語Ngữ
- 証Chứng
- 説Duyệt
- 護Hộ
- 警Cảnh
- 訪Phóng
- 試Thí
- 訴Tố
- 評Bình
- 課Khóa
- 識Thức
- 請Thỉnh
- 討Thảo
- 読Đậu
- 講Giảng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|