Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 陶

11 nét

Hán Việt

Đào, Giao

Nghĩa

đồ gốm, sứ

English: pottery, porcelain

Onyomi (âm On)
トウ
Kunyomi (âm Kun)
すえ
Số nét
11
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1680 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 陶

  • 陶器

    とうき

    đồ gốm

    N1

Câu ví dụ

  • 東洋とうようの陶器とうきに興味きょうみがあります。

    Tôi quan tâm đến đồ gốm phương Đông.

  • 彼女かのじょは大量たいりょうの本ほんを読よんで精神せいしんを陶冶とうやした。

    Cô ấy nuôi dưỡng tinh thần của bản thân bằng việc đọc nhiều sách.

  • その陶芸とうげい家かは腕うでが落おちた。

    Người thợ gốm đó đã kém tay nghề đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét