Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 整

16 nét

Hán Việt

Chỉnh

Nghĩa

chỉnh, sắp xếp

English: organize, arranging, tune, tone, meter, key (music)

Onyomi (âm On)
セイ
Kunyomi (âm Kun)
ととのえるととのう
Số nét
16
Bộ thủ
攴 Phộc (66)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#478 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 整

  • 整理

    せいり

    sắp xếp, chỉnh lý

    N3
  • 整数

    せいすう

    số nguyên

    N2
  • 整備

    せいび

    sự bảo dưỡng, đại tu

    N2
  • 調整

    ちょうせい

    sự điều chỉnh

    N2
  • 整う

    ととのう

    được chuẩn bị, ngăn nắp, chỉnh tề

    N2
  • 整然

    せいぜん

    ngăn nắp, có trật tự

    N1
  • 整列

    せいれつ

    sự xếp hàng

    N1
  • 整える

    ととのえる

    sắp xếp, chỉnh đốn; chuẩn bị; xoay xở tiền

    N1

Câu ví dụ

  • 整備せいび士しではないんですね?

    Bạn không phải là một thợ máy nhỉ?

  • その別荘べっそうは清潔せいけつで整然せいぜんとしていた。

    Căn biệt thự đó sạch sẽ và ngăn nắp.

  • その小ちいさな家いえは清潔せいけつでよく整理せいりされていた。

    Ngôi nhà nhỏ đó sạch sẽ và gọn gàng.

Cùng bộ Phộc 攴