Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 術

11 nét

Hán Việt

Thuật

Nghĩa

thuật, kỹ thuật, phương pháp

English: art, technique, skill, means, trick, resources, magic

Onyomi (âm On)
ジュツ
Kunyomi (âm Kun)
すべ
Số nét
11
Bộ thủ
行 Hành (144)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#350 / 2500

Chủ đề: Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 術

  • 技術

    ぎじゅつ

    kỹ thuật, công nghệ, kỹ năng

    N4
  • 美術館

    びじゅつかん

    bảo tàng mỹ thuật, phòng tranh

    N4
  • 手術

    しゅじゅつ

    phẫu thuật

    N3
  • 芸術

    げいじゅつ

    nghệ thuật

    N3
  • 学術

    がくじゅつ

    học thuật, khoa học

    N2
  • 戦術

    せんじゅつ

    chiến thuật

    N1
  • 美術

    びじゅつ

    mỹ thuật

    N1

Câu ví dụ

  • 手術しゅじゅつが一番いちばんいいでしょう。

    Phẫu thuật có lẽ là cách tốt nhất.

  • この美術館びじゅつかんの入場にゅうじょう料りょうは30ドルです。

    Vé vào cửa bảo tàng mỹ thuật này là 30 đô la.

  • 私わたしは芸術げいじゅつが好すきだ。

    Tôi thích nghệ thuật.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hành 行

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét