Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 行

6 nét

Hán Việt

Hành, Hạnh, Hàng, Hạng

Nghĩa

đi, thực hiện, hàng

English: going, journey, carry out, conduct, act, line, row, bank

Onyomi (âm On)
コウギョウアン
Kunyomi (âm Kun)
いくゆく-ゆき-いきおこなう
Số nét
6
Bộ thủ
行 Hành (144)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#20 / 2500

Chủ đề: Du lịch & Giao thông, Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 行

  • 行く

    いく; ゆく

    đi

    N5
  • 銀行

    ぎんこう

    ngân hàng

    N5
  • 旅行

    りょこう

    du lịch, chuyến đi

    N5
  • 飛行機

    ひこうき

    máy bay

    N5
  • 行う

    おこなう

    tiến hành, thực hiện, tổ chức

    N4
  • 急行

    きゅうこう

    tàu/xe tốc hành

    N4
  • 飛行場

    ひこうじょう

    sân bay

    N4
  • 実行

    じっこう

    thực hiện, thi hành

    N3

Câu ví dụ

  • あとで行いくね。

    Lát nữa mình sẽ đến nhé.

  • よいご旅行りょこうを。

    Chúc chuyến đi vui vẻ.

  • 銀行ぎんこうに行いって下ください。

    Xin hãy đi đến ngân hàng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hành 行

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét