Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 衝

15 nét

Hán Việt

Xung

Nghĩa

xung đột, va chạm

English: collide, brunt, highway, opposition (astronomy), thrust, pierce, stab, prick

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
つく
Số nét
15
Bộ thủ
行 Hành (144)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#972 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 衝

  • 衝突

    しょうとつ

    sự va chạm, xung đột

    N3
  • 衝撃

    しょうげき

    cú sốc, va chạm, tác động

    N1

Câu ví dụ

  • トムは衝撃しょうげきを受うけたようだ。

    Tom có vẻ bị sốc.

  • 車くるまが木きに衝突しょうとつした。

    Chiếc xe đã đâm vào cây.

  • 彼かれは妻つまに衝動しょうどう買かいするなと言いった。

    Anh ấy dặn vợ đừng mua sắm bốc đồng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hành 行

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét