Kanji 董
12 nét
Hán Việt
Đổng
Nghĩa
trông coi, sửa sang
English: correct
- Onyomi (âm On)
- トウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ただす
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Từ vựng chứa 董
- N1
骨董品
こっとうひん
đồ cổ
Câu ví dụ
彼は偶然この古銭を骨董品店で見つけた。
Anh ấy tình cờ tìm thấy đồng tiền cổ này ở tiệm đồ cổ.
この時計は骨董屋さんで買ったんだ。
Cái đồng hồ này tớ mua ở tiệm đồ cổ đấy.
この骨董の火鉢は今では実際に使われていない。
Cái lò sưởi than cổ này giờ không còn được sử dụng thực sự nữa.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 菱Lăng
- 荷Hà
- 蓄Súc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|