Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 哀

9 nét

Hán Việt

Ai

Nghĩa

buồn, bi ai, thương xót

English: pathetic, grief, sorrow, pathos, pity, sympathize

Onyomi (âm On)
アイ
Kunyomi (âm Kun)
あわれあわれむかなしい
Số nét
9
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1715 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 哀

  • 哀れ

    あわれ

    đáng thương; thảm hại

    N3

Câu ví dụ

  • 哀あわれに思おもう。

    Tôi thấy thương hại.

  • 喜怒哀楽きどあいらくを見みせるな。

    Đừng để lộ cảm xúc ra ngoài.

  • 哀かなしい歌うたをよく聴きくよ。

    Tôi hay nghe những bài hát buồn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét