Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 締

15 nét

Hán Việt

Đề

Nghĩa

thắt, buộc, đóng

English: tighten, tie, shut, lock, fasten

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
しまるしまりしめる-しめ-じめ
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#797 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 締

  • 締める

    しめる

    buộc; thắt; siết chặt

    N5
  • 締切

    しめきり

    hạn chót

    N2
  • 締め切り

    しめきり

    hạn chót; đóng (nhận đơn); kết thúc

    N2
  • 締め切る

    しめきる

    đóng kín; chấm dứt (nhận)

    N2
  • 戸締り

    とじまり

    sự khóa cửa, đóng cửa

    N1
  • 取締り

    とりしまり

    kiểm soát; trấn áp; giám sát

    N1
  • 取り締まる

    とりしまる

    trấn áp; kiểm soát; giám sát

    N1

Câu ví dụ

  • 運転うんてん手しゅはベルトを締しめるべきだ。

    Những người lái xe phải thắt dây an toàn.

  • 締しめ切きりは今日きょうの2時半じはんです。

    Hạn chót là 2 giờ rưỡi hôm nay.

  • 暴力ぼうりょくを取とり締しまるのは、政府せいふの責任せきにんである。

    Trấn áp bạo lực là trách nhiệm của chính phủ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét