Kanji 亡
3 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
Câu ví dụ
その男は町から逃亡した。
Người đàn ông đó đã bỏ trốn khỏi thị trấn.
彼の死亡告知が新聞に出た。
Cáo phó của ông ấy đã được đăng trên báo.
「忙しい」と言う字は心が亡くなると書く。
Chữ "bận" được viết bằng chữ "tâm" và chữ "vong" (mất).
Cùng bộ Đầu 亠
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|