Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 忙

6 nét

Hán Việt

Mang

Nghĩa

bận, bận rộn

English: busy, occupied, restless

Onyomi (âm On)
ボウモウ
Kunyomi (âm Kun)
いそがしいせわしいおそれるうれえるさま
Số nét
6
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1475 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 忙

  • 忙しい

    いそがしい

    bận

    N5
  • 多忙

    たぼう

    bận rộn

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは忙いそがしい。

    Tôi đang bận.

  • 多忙たぼうな生活せいかつを送おくる。

    Sống một cuộc sống bận rộn.

  • 母ははは台所だいどころで忙いそがしくしている。

    Mẹ tôi đang bận rộn trong bếp.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét