Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 交

6 nét

Hán Việt

Giao

Nghĩa

giao, qua lại, trộn

English: mingle, mixing, association, coming & going

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
まじわるまじえるまじるまざるまぜる-かうかわすこもごも
Số nét
6
Bộ thủ
亠 Đầu (8)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#178 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 交

  • 交番

    こうばん

    đồn cảnh sát (nhỏ)

    N5
  • 交差点

    こうさてん

    ngã tư, giao lộ

    N5
  • 交通

    こうつう

    giao thông

    N4
  • 外交

    がいこう

    ngoại giao

    N3
  • 交換

    こうかん

    trao đổi

    N3
  • 交際

    こうさい

    giao thiệp, quan hệ

    N3
  • 交ざる

    まざる

    bị trộn lẫn, lẫn vào

    N3
  • 交じる

    まじる

    bị trộn lẫn, lẫn vào

    N3

Câu ví dụ

  • 交際こうさいを続つづけましょう。

    Chúng ta hãy giữ liên lạc nhé.

  • 次つぎの交差点こうさてんを右みぎに曲まがってください。

    Hãy rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.

  • ドライバーは必かならず交通こうつうルールを守まもってください。

    Người lái xe nhất định phải tuân thủ luật giao thông.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đầu 亠