Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 仕

5 nét

Hán Việt

Sĩ

Nghĩa

phục vụ, làm

English: attend, doing, official, serve

Onyomi (âm On)
シジ
Kunyomi (âm Kun)
つかえる
Số nét
5
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#439 / 2500

Chủ đề: Công việc & Kinh doanh

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 仕

  • 仕事

    しごと

    công việc, việc làm

    N5
  • 仕方

    しかた

    cách làm

    N4
  • 仕様

    しよう

    cách làm, phương pháp; quy cách

    N3
  • 仕上がる

    しあがる

    được hoàn thành

    N2
  • 仕方がない

    しかたがない

    đành chịu, không còn cách nào khác

    N2
  • 仕上

    しあげ

    sự hoàn thiện, khâu hoàn tất

    N1
  • 仕掛

    しかけ

    thiết bị, mẹo, cơ chế

    N1
  • 給仕

    きゅうじ

    người hầu bàn, bồi bàn

    N1

Câu ví dụ

  • お仕事しごとは何なにですか。

    Bạn làm nghề gì?

  • トムはダンスの仕方しかたを知しらない。

    Tom không biết nhảy.

  • できるだけ早はやく仕上しあげて下ください。

    Hãy hoàn thành càng sớm càng tốt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét