Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 仰

6 nét

Hán Việt

Ngưỡng, Nhạng

Nghĩa

ngước nhìn, ngưỡng mộ, tôn kính

English: face-up, look up, depend, seek, respect, revere, drink, take

Onyomi (âm On)
ギョウコウ
Kunyomi (âm Kun)
あおぐおおせおっしゃる
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1573 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 仰

  • 信仰

    しんこう

    tín ngưỡng, đức tin

    N3
  • 仰ぐ

    あおぐ

    ngước nhìn; kính trọng; xin (chỉ thị)

    N1

Câu ví dụ

  • 神かみに対たいする彼女かのじょの信仰しんこうはゆるぎない。

    Đức tin của cô ấy vào Chúa không hề lay chuyển.

  • 私わたしは何事なにごとにも彼かれの指導しどうを仰あおぐ。

    Việc gì tôi cũng xin ý kiến chỉ bảo của ông ấy.

  • 仰向あおむけになって。

    Nằm ngửa ra.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét