Kanji 俳
10 nét
Hán Việt
Bài
Nghĩa
thơ haiku, diễn viên
English: haiku, actor
- Onyomi (âm On)
- ハイ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #1137 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
彼らは俳優です。
Họ là diễn viên.
俳句は季節と関連が深い。
Thơ haiku gắn bó mật thiết với các mùa.
サトヤマ先生の作品が俳壇に強烈なパンチを与えた。
Tác phẩm của thầy Satoyama đã gây chấn động mạnh mẽ trong giới thơ haiku.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|