Kanji 倹
10 nét
Hán Việt
Kiệm
Nghĩa
tiết kiệm, cần kiệm
English: frugal, economy, thrifty
- Onyomi (âm On)
- ケン
- Kunyomi (âm Kun)
- つましいつづまやか
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 人 Nhân (9)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 3級
- Tần suất
- #2479 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ vựng chứa 倹
- N1
倹約
けんやく
tiết kiệm, cần kiệm
Câu ví dụ
彼はけちとは言わないまでも倹約家だ。
Anh ta không đến mức keo kiệt nhưng cũng là người tằn tiện.
Cùng bộ Nhân 人
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|