Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 優

17 nét

Hán Việt

Ưu

Nghĩa

ưu tú, dịu dàng, diễn viên

English: tenderness, excel, surpass, actor, superiority, gentleness

Onyomi (âm On)
ユウウ
Kunyomi (âm Kun)
やさしいすぐれるまさる
Số nét
17
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#334 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 優

  • 優しい

    やさしい

    hiền, dịu dàng (người); dễ (bài toán)

    N4
  • 優

    ゆう

    ưu, hạng xuất sắc

    N3
  • 女優

    じょゆう

    nữ diễn viên

    N3
  • 優秀

    ゆうしゅう

    ưu tú, xuất sắc

    N3
  • 優勝

    ゆうしょう

    vô địch

    N3
  • 俳優

    はいゆう

    diễn viên

    N3
  • 優れる

    すぐれる

    ưu việt, vượt trội, xuất sắc

    N3
  • 優位

    ゆうい

    ưu thế

    N1

Câu ví dụ

  • 優やさしい人ひとです。

    Cô ấy là một người tốt bụng.

  • 女性じょせい優先ゆうせん。

    Ưu tiên phụ nữ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét