Kanji 凱
12 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
敵を蹴散らし、凱旋した俺はみなにこう呼ばれるんだ!
Sau khi đánh tan quân địch và khải hoàn trở về, ta sẽ được mọi người gọi như thế này!
敵を蹴散らし、凱旋した俺はみなにこう呼ばれるんだ!
Sau khi đánh tan quân địch và khải hoàn trở về, ta sẽ được mọi người gọi như thế này!