Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 匹

4 nét

Hán Việt

Thất

Nghĩa

con (đếm thú nhỏ), sánh ngang

English: equal, head, counter for small animals, roll of cloth

Onyomi (âm On)
ヒツ
Kunyomi (âm Kun)
ひき
Số nét
4
Bộ thủ
匸 Hễ (23)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1384 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 匹

  • ~匹

    ~ひき

    ~ con (đếm động vật nhỏ)

    N5
  • 匹敵

    ひってき

    sánh ngang; ngang bằng

    N1

Câu ví dụ

  • それに匹敵ひってきする物ものがない。

    Không có gì sánh được với nó.

  • 私わたしは昨日きのう魚さかなを五ご匹ひきとった。

    Hôm qua tôi câu được 5 con cá.

  • 家いえの外そとに猫ねこが2匹ひきいます。

    Bên ngoài nhà có hai con mèo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hễ 匸

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét