Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 孫

10 nét

Hán Việt

Tôn, Tốn

Nghĩa

cháu (nội, ngoại)

English: grandchild, descendants

Onyomi (âm On)
ソン
Kunyomi (âm Kun)
まご
Số nét
10
Bộ thủ
子 Tử (39)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#1388 / 2500

Chủ đề: Gia đình

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 孫

  • 孫

    まご

    cháu

    N3
  • 子孫

    しそん

    con cháu; hậu duệ

    N2

Câu ví dụ

  • 8人にん孫まごがいます。

    Tôi có tám đứa cháu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tử 子