Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 卸

9 nét

Hán Việt

Tá

Nghĩa

bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng

English: wholesale

Onyomi (âm On)
シャ
Kunyomi (âm Kun)
おろすおろし
Số nét
9
Bộ thủ
卩 Tiết (26)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1520 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 卸

  • 卸す

    おろす

    bán buôn; nạo, mài (củ cải...)

    N3

Câu ví dụ

  • 小売こうり商人しょうにんは卸おろしで仕入しいれて小売こうりで売うる。

    Người bán lẻ nhập hàng giá sỉ rồi bán lẻ.

  • 卸売おろしうり業者ぎょうしゃは取引とりひきから手てを引ひこうとするかもしれません。

    Các nhà bán buôn có thể sẽ tìm cách rút khỏi giao dịch.

  • 卸売おろしうり物価ぶっかは基本きほん的てきに安定あんていしている。

    Giá bán buôn về cơ bản ổn định.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tiết 卩

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét