Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 岳

8 nét

Hán Việt

Nhạc

Nghĩa

núi cao, đỉnh núi

English: point, peak, mountain

Onyomi (âm On)
ガク
Kunyomi (âm Kun)
たけ
Số nét
8
Bộ thủ
山 Sơn (46)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1334 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 岳

  • 山岳

    さんがく

    núi non, vùng núi

    N1

Câu ví dụ

  • この犬いぬは山岳さんがく地ちで人ひとを救助きゅうじょするよう訓練くんれんされています。

    Con chó này được huấn luyện để cứu người ở vùng núi.

  • ついに病気びょうきで疲つかれた男おとこたちは彼かれが待まっている山岳さんがく都市としに到着とうちゃくした。

    Cuối cùng, những người đàn ông ốm yếu, mệt mỏi đã đến thị trấn miền núi nơi ông ấy đang đợi.

  • 北きた岳だけに登のぼるつもりです。

    Tôi định leo núi Kitadake.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét