Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 幼

5 nét

Hán Việt

Ấu

Nghĩa

nhỏ tuổi, ấu thơ

English: infancy, childhood

Onyomi (âm On)
ヨウ
Kunyomi (âm Kun)
おさない
Số nét
5
Bộ thủ
幺 Yêu (52)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1227 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 幼

  • 幼い

    おさない

    nhỏ tuổi; trẻ con

    N3
  • 幼児

    ようじ

    trẻ nhỏ, ấu nhi

    N2
  • 幼稚

    ようち

    ấu trĩ; trẻ con

    N2
  • 幼稚園

    ようちえん

    trường mẫu giáo

    N2

Câu ví dụ

  • アンは幼おさない少女しょうじょです。

    Ann là một cô bé.

  • その若わかい女おんなは腕うでに幼児ようじを抱だいていた。

    Người phụ nữ trẻ đó đang bế một đứa bé trên tay.

  • 彼かれは幼稚園ようちえんに通かよっている。

    Cậu bé đang đi học mẫu giáo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Yêu 幺

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét