Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 弁

5 nét

Hán Việt

Biện, Biền, Bàn

Nghĩa

hùng biện, phương ngữ, cơm hộp

English: valve, petal, braid, speech, dialect, discrimination, dispose of, distinguish, conical cap

Onyomi (âm On)
ベンヘン
Kunyomi (âm Kun)
かんむりわきまえるわけるはなびらあらそう
Số nét
5
Bộ thủ
廾 Củng (55)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#619 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 弁

  • お弁当

    おべんとう

    cơm hộp (bento)

    N5
  • 弁当

    べんとう

    cơm hộp

    N3
  • ~弁

    ~べん

    giọng ~, phương ngữ ~

    N2
  • 勘弁

    かんべん

    sự tha thứ, bỏ qua

    N1
  • 代弁

    だいべん

    sự nói thay, phát ngôn thay

    N1
  • 弁解

    べんかい

    sự biện minh, bào chữa

    N1
  • 弁護

    べんご

    sự bào chữa, biện hộ

    N1
  • 弁償

    べんしょう

    sự bồi thường, đền bù

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれの息子むすこは弁護士べんごしになりたがっている。

    Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.

  • 弁解べんかいの余地よちもないよ。

    Tôi chẳng có gì để biện minh cả.

  • 今週こんしゅうは弁当べんとうを持参じさんする。

    Tuần này tôi sẽ mang cơm hộp theo.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Củng 廾

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét