Kanji 井
4 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ vựng chứa 井
- N2
井戸
いど
giếng nước
Câu ví dụ
井戸にはほとんど水がなかった。
Giếng gần như không còn nước.
彼は天井を青く塗った。
Anh ấy sơn trần nhà màu xanh.
はい、もしもし、松井です。
Vâng, alô, Matsui nghe đây.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.