Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 怠

9 nét

Hán Việt

Đãi

Nghĩa

lười biếng, sao nhãng

English: neglect, laziness

Onyomi (âm On)
タイ
Kunyomi (âm Kun)
おこたるなまける
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1703 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 怠

  • 怠ける

    なまける

    lười biếng; xao nhãng

    N3
  • 怠る

    おこたる

    sao nhãng; lơ là

    N2
  • 怠慢

    たいまん

    chểnh mảng; lơ là

    N1

Câu ví dụ

  • 連絡れんらくを怠おこたるな。

    Hãy giữ liên lạc nhé.

  • 彼かれは職務しょくむ怠慢たいまんだった。

    Anh ta đã lơ là nhiệm vụ.

  • 彼かれは怠なまける傾向けいこうがある。

    Anh ta có xu hướng lười biếng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét