Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 恵

10 nét

Hán Việt

Huệ

Nghĩa

ân huệ, phúc lành

English: favor, blessing, grace, kindness

Onyomi (âm On)
ケイエ
Kunyomi (âm Kun)
めぐむめぐみ
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#925 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 恵

  • 知恵

    ちえ

    trí tuệ, trí khôn

    N3
  • 恩恵

    おんけい

    ân huệ; lợi ích

    N2
  • 恵まれる

    めぐまれる

    được ban cho; giàu (có)

    N2
  • 恵み

    めぐみ

    ân huệ; phúc lành

    N1
  • 恵む

    めぐむ

    ban ơn; bố thí

    N1

Câu ví dụ

  • 神かみの恵めぐみのあらんことを!

    Cầu Chúa ban phước lành!

  • 何なにかいい知恵ちえがないものかね。

    Có cao kiến gì hay không nhỉ?

  • 恩恵おんけいを請こうのは私わたしの威厳いげんに関かかわる。

    Đi cầu xin ân huệ thì mất thể diện của tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét