Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 慮

15 nét

Hán Việt

Lự, Lư

Nghĩa

suy nghĩ, lo lắng, cân nhắc

English: prudence, thought, concern, consider, deliberate, fear

Onyomi (âm On)
リョ
Kunyomi (âm Kun)
おもんぱくるおもんぱかる
Số nét
15
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#916 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 慮

  • 遠慮

    えんりょ

    ngại ngùng; khách sáo; kiêng

    N4
  • 考慮

    こうりょ

    sự cân nhắc, xem xét

    N3
  • 配慮

    はいりょ

    quan tâm; chu đáo; cân nhắc

    N1

Câu ví dụ

  • どうぞ遠慮えんりょなく。

    Xin cứ tự nhiên.

  • それは慎重しんちょうな考慮こうりょを要ようする。

    Điều đó cần được cân nhắc thận trọng.

  • メアリーは配慮はいりょに欠かける。

    Mary thiếu tế nhị.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét