Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 打

5 nét

Hán Việt

Đả

Nghĩa

đánh, gõ

English: strike, hit, knock, pound, dozen

Onyomi (âm On)
ダダース
Kunyomi (âm Kun)
うつうち-ぶつ
Số nét
5
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#239 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 打

  • 打つ

    うつ

    đánh, đập

    N4
  • 打つ

    ぶつ

    đánh, đập

    N3
  • 打合せ

    うちあわせ

    cuộc họp bàn trước

    N2
  • 打ち消す

    うちけす

    phủ nhận, chối bỏ

    N2
  • 打開

    だかい

    đột phá, giải quyết

    N1
  • 打撃

    だげき

    cú đánh, đòn; thiệt hại

    N1
  • 値打ち

    ねうち

    giá trị

    N1
  • 打ち切る

    うちきる

    cắt ngang, ngừng, kết thúc

    N1

Câu ví dụ

  • この服ふくはお値打ねうち品ひんです。

    Bộ quần áo này là hàng hời đấy.

  • もう打うつ手てがないんだよ。

    Hết cách rồi.

  • われわれは局面きょくめんの打開だかいを図はからなくてはならない。

    Chúng ta phải tìm cách phá vỡ thế bế tắc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét