Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拐

8 nét

Hán Việt

Quải

Nghĩa

bắt cóc, lừa

English: kidnap, falsify

Onyomi (âm On)
カイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1498 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 私わたしはエイリアンに誘拐ゆうかいされていた。

    Tôi bị người ngoài hành tinh bắt cóc.

  • 彼かれは誘拐ゆうかい罪ざいで起訴きそされている。

    Anh ta bị truy tố tội bắt cóc.

  • その女おんなの子こ、誘拐ゆうかいされちゃったんだ。

    Cô bé đó đã bị bắt cóc rồi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét