Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 挿

10 nét

Hán Việt

Sáp, Tháp, Khắp, Sấp, Tráp, Xếp

Nghĩa

cắm vào, chèn vào

English: insert, put in, graft, wear (sword)

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
さすはさむ
Số nét
10
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1908 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 挿

  • 挿す

    さす

    cắm; chèn vào; ghép (cây)

    N3

Câu ví dụ

  • この本ほんには美うつくしい挿絵さしえが入はいっている。

    Cuốn sách này có những tranh minh họa đẹp.

  • 彼かれはボタンの穴あなに花はなを挿さした。

    Anh ấy cài một bông hoa vào khuyết áo.

  • テレビのコンセントを挿さして。

    Cắm điện tivi đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét