Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 据

11 nét

Hán Việt

Cư, Cứ

Nghĩa

đặt, lắp đặt, ngồi xuống

English: set, lay a foundation, install, equip, squat down, sit down

Onyomi (âm On)
キョ
Kunyomi (âm Kun)
すえるすわる
Số nét
11
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1468 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 据

  • 据える

    すえる

    đặt; để; lắp

    N1
  • 据え付ける

    すえつける

    lắp đặt; trang bị

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれを議長ぎちょうに据すえることに誰だれも異議いぎを唱となえなかった。

    Không ai phản đối việc đưa anh ấy lên làm chủ tịch.

  • 彼女かのじょの横柄おうへいな態度たいどは腹はらに据すえかねた。

    Tôi không chịu nổi cái thái độ kiêu ngạo của cô ta.

  • 彼かれはその仕事しごとに腰こしを据すえている。

    Anh ấy đang chuyên tâm vào công việc đó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét