Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 握

12 nét

Hán Việt

Ác

Nghĩa

nắm, cầm chặt

English: grip, hold, mould sushi, bribe

Onyomi (âm On)
アク
Kunyomi (âm Kun)
にぎる
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1003 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 握

  • 握手

    あくしゅ

    bắt tay

    N3
  • 握る

    にぎる

    nắm; cầm chặt; nắm (sushi)

    N3
  • 把握

    はあく

    nắm bắt; hiểu rõ

    N1

Câu ví dụ

  • 握手あくしゅしましょう。

    Xin hãy bắt tay.

  • 彼かれはその情況じょうきょうを把握はあくしていた。

    Anh ấy đã nắm rõ tình hình.

  • それは、手てに汗あせ握にぎる試合しあいだった。

    Đó là một trận đấu căng thẳng nghẹt thở.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét