Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 摘

14 nét

Hán Việt

Trích

Nghĩa

hái, ngắt, chỉ ra

English: pinch, pick, pluck, trim, clip, summarize

Onyomi (âm On)
テキ
Kunyomi (âm Kun)
つむ
Số nét
14
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#564 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Từ vựng chứa 摘

  • 摘む

    つむ

    hái, ngắt, tỉa

    N3
  • 指摘

    してき

    sự chỉ ra, nêu ra (lỗi, vấn đề)

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは雛菊ひなぎくを摘つまむのをやめた。

    Cô ấy thôi không hái hoa cúc nữa.

  • 先生せんせいはあなたの誤あやまりを指摘してきした。

    Thầy giáo đã chỉ ra lỗi sai của bạn.

  • 私わたし達たちは庭にわで花はなを摘つんだ。

    Chúng tôi đã hái hoa trong vườn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét