Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 撃

15 nét

Hán Việt

Kích

Nghĩa

đánh, tấn công, bắn

English: beat, attack, defeat, conquer

Onyomi (âm On)
ゲキ
Kunyomi (âm Kun)
うつ
Số nét
15
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#473 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 撃

  • 撃つ

    うつ

    bắn, tấn công

    N3
  • 攻撃

    こうげき

    sự tấn công

    N3
  • 衝撃

    しょうげき

    cú sốc, va chạm, tác động

    N1
  • 打撃

    だげき

    cú đánh, đòn; thiệt hại

    N1
  • 襲撃

    しゅうげき

    sự tập kích, đột kích

    N1
  • 反撃

    はんげき

    sự phản công

    N1

Câu ví dụ

  • 攻撃こうげきは最大さいだいの防御ぼうぎょなり。

    Tấn công là cách phòng thủ tốt nhất.

  • トムは衝撃しょうげきを受うけたようだ。

    Tom có vẻ bị sốc.

  • 動うごくな撃うつぞ。

    Đứng im, không tao bắn!

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét