Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 牛

4 nét

Hán Việt

Ngưu

Nghĩa

bò, con bò

English: cow

Onyomi (âm On)
ギュウ
Kunyomi (âm Kun)
うし
Số nét
4
Bộ thủ
牛 Ngưu (93)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#1202 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 牛

  • 牛肉

    ぎゅうにく

    thịt bò

    N5
  • 牛乳

    ぎゅうにゅう

    sữa bò

    N5
  • 牛

    うし

    bò

    N3

Câu ví dụ

  • 牛肉ぎゅうにくは高たかい。

    Thịt bò rất đắt.

  • 牛乳ぎゅうにゅうが悪わるくなった。

    Sữa bị thiu rồi.

  • あの牛うしを見みなさい。

    Hãy nhìn đàn bò kia.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngưu 牛