Kanji 珠
10 nét
Hán Việt
Châu
Nghĩa
ngọc trai, ngọc, châu
English: pearl, gem, jewel
- Onyomi (âm On)
- シュ
- Kunyomi (âm Kun)
- たま
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 玉 Ngọc (96)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1711 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ vựng chứa 珠
- N1
真珠
しんじゅ
ngọc trai
Câu ví dụ
豚に真珠を与えるな。
Đừng ném ngọc trai cho lợn.
交通渋滞で、車が数珠つなぎでした。
Vì tắc đường nên xe cộ nối đuôi nhau dài dằng dặc.
Cùng bộ Ngọc 玉
- 現Hiện
- 理Lý
- 球Cầu
- 環Hoàn
- 王Vương
- 玉Ngọc
- 珍Trân
- 琴Cầm
- 班Ban
- 瑞Thụy
- 玲Linh
- 琵Tỳ
- 琶Bà
- 琢Trác
- 琉Lưu
- 玩Ngoạn
- 珂Kha
- 瑠Lưu
- 瑛Anh
- 玖Cửu
- 珀Phách
- 珈Gia
- 珊San
- 琥Hổ
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|