Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 盛

11 nét

Hán Việt

Thịnh, Thình

Nghĩa

thịnh vượng, đầy, chất lên

English: boom, prosper, copulate

Onyomi (âm On)
セイジョウ
Kunyomi (âm Kun)
もるさかるさかん
Số nét
11
Bộ thủ
皿 Mãnh (108)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#712 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 盛

  • 盛ん

    さかん

    thịnh vượng, sôi nổi, phát đạt

    N4
  • 盛り

    さかり

    thời kỳ đỉnh cao; lúc thịnh nhất

    N3
  • 盛る

    もる

    xới, bày (đồ ăn); chất đầy; kê đơn

    N2
  • 盛装

    せいそう

    sự ăn mặc lộng lẫy

    N1
  • 盛大

    せいだい

    long trọng, linh đình

    N1
  • 全盛

    ぜんせい

    thời kỳ cực thịnh

    N1
  • 目盛

    めもり

    vạch chia độ

    N1
  • 繁盛

    はんじょう

    sự thịnh vượng, phát đạt

    N1

Câu ví dụ

  • どんな犬いぬにも全盛期ぜんせいきがある。

    Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.

  • どんな人ひとでも盛もりの時ときはある。

    Ai giàu ba họ, ai khó ba đời.

  • 彼かれらは私わたしのために盛大せいだいなパーティーを開ひらいてくれた。

    Họ đã mở một bữa tiệc lớn cho tôi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Mãnh 皿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét