Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 吉

6 nét

Hán Việt

Cát

Nghĩa

tốt lành, may mắn

English: good luck, joy, congratulations

Onyomi (âm On)
キチキツ
Kunyomi (âm Kun)
よし
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#711 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 吉

  • 不吉

    ふきつ

    điềm gở, xui xẻo

    N1

Câu ví dụ

  • 梯子はしごの下したを通とおるのは不吉ふきつだよ。

    Đi qua dưới thang là điềm xui đấy.

  • 思おもい立たったが吉日きちじつ!

    Việc hôm nay chớ để ngày mai.

  • 私わたしは吉雄よしおほど忙いそがしくない。

    Tôi không bận bằng Yoshio.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét