Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 短

12 nét

Hán Việt

Đoản

Nghĩa

ngắn, khuyết điểm

English: short, brevity, fault, defect, weak point

Onyomi (âm On)
タン
Kunyomi (âm Kun)
みじかい
Số nét
12
Bộ thủ
矢 Thỉ (111)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#689 / 2500

Chủ đề: Hình dạng & Kích thước

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 短

  • 短い

    みじかい

    ngắn

    N5
  • 短~

    たん~

    ~ ngắn

    N2
  • 短期

    たんき

    ngắn hạn

    N2
  • 短所

    たんしょ

    khuyết điểm, nhược điểm

    N2
  • 短編

    たんぺん

    truyện ngắn, phim ngắn

    N2
  • 長短

    ちょうたん

    dài ngắn, ưu khuyết điểm

    N2
  • 短歌

    たんか

    tanka (thơ Nhật 31 âm tiết)

    N1
  • 短気

    たんき

    nóng tính

    N1

Câu ví dụ

  • 短気たんきは損気そんき。

    Dục tốc bất đạt.

  • 要ようするに人生じんせいは短みじかい。

    Tóm lại, đời người ngắn ngủi.

  • 誰だれにでも長所ちょうしょと短所たんしょがある。

    Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thỉ 矢

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét