Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 候

10 nét

Hán Việt

Hậu

Nghĩa

khí hậu, mùa, chờ

English: climate, season, weather, wait for, expect

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
そうろう
Số nét
10
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#510 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 候

  • 気候

    きこう

    khí hậu

    N3
  • 候補

    こうほ

    ứng cử viên, sự ứng cử

    N3
  • 天候

    てんこう

    thời tiết

    N3

Câu ví dụ

  • 気候きこうが変かわります。

    Khí hậu đang thay đổi.

  • 天候てんこうが急きゅうに変化へんかした。

    Thời tiết thay đổi đột xuất.

  • 彼かれは市長しちょうに立候補りっこうほするつもりだ。

    Ông ấy định ra tranh cử thị trưởng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét