Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 破

10 nét

Hán Việt

Phá

Nghĩa

phá, xé, làm vỡ

English: rend, rip, tear, break, destroy, defeat, frustrate

Onyomi (âm On)
ハ
Kunyomi (âm Kun)
やぶるやぶれるわれる
Số nét
10
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#590 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 破

  • 破る

    やぶる

    xé rách; vi phạm; đánh bại

    N3
  • 破産

    はさん

    phá sản (cá nhân)

    N3
  • 破れる

    やぶれる

    bị rách, sờn

    N3
  • 破片

    はへん

    mảnh vỡ

    N2
  • 破く

    やぶく

    xé

    N2
  • 突破

    とっぱ

    sự đột phá, vượt qua

    N1
  • 破壊

    はかい

    sự phá hoại, tàn phá

    N1
  • 破棄

    はき

    sự hủy bỏ (hiệp ước...)

    N1

Câu ví dụ

  • その会社かいしゃは破産はさんした。

    Công ti đã phá sản.

  • 文化ぶんかは言語げんごを破壊はかいする。

    Văn hóa phá hủy ngôn ngữ.

  • 彼かれらは婚約こんやくを破棄はきした。

    Họ đã hủy bỏ hôn ước.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét