Kanji 硫
12 nét
Hán Việt
Lưu
Nghĩa
lưu huỳnh
English: sulphur
- Onyomi (âm On)
- リュウ
- Kunyomi (âm Kun)
- —
- Số nét
- 12
- Bộ thủ
- 石 Thạch (112)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #1867 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
Câu ví dụ
硫黄は青い炎を上げて燃える。
Lưu huỳnh cháy với ngọn lửa màu xanh.
鉄は硫黄に、水素は酸素に親和性がある。
Sắt có ái lực với lưu huỳnh, còn hydro có ái lực với oxy.
硫黄はマッチを作るのに使われる。
Lưu huỳnh được dùng để làm diêm.
Cùng bộ Thạch 石
- 確Xác
- 研Nghiên
- 石Thạch
- 破Phá
- 硬Ngạnh
- 砂Sa
- 礎Sở
- 砲Pháo
- 磯Ki
- 砕Toái
- 磨Ma
- 碁Kỳ
- 磁Từ
- 磐Bàn
- 碑Bi
- 礁Tiều
- 硝Tiêu
- 砦Trại
- 碓Đối
- 碧Bích
- 硯Nghiễn
- 砥Chỉ
- 砧Châm
- 碗Oản
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|