Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 規

11 nét

Hán Việt

Quy

Nghĩa

quy tắc, tiêu chuẩn

English: standard, measure

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
11
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#349 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 規

  • 規則

    きそく

    quy tắc, nội quy

    N4
  • 規制

    きせい

    quy định, quy chế

    N3
  • 正規

    せいき

    chính quy, hợp lệ

    N3
  • 規準

    きじゅん

    tiêu chuẩn, chuẩn mực

    N2
  • 規律

    きりつ

    kỷ luật, quy củ

    N2
  • 定規

    じょうぎ

    thước kẻ

    N2
  • 不規則

    ふきそく

    sự bất quy tắc, không đều đặn

    N2
  • 規格

    きかく

    quy cách, tiêu chuẩn

    N1

Câu ví dụ

  • 交通こうつう信号しんごうは交通こうつうの流ながれを規制きせいするために使つかわれている。

    Đèn giao thông được dùng để điều tiết dòng xe cộ.

  • トムは規則きそくを知しらない。

    Tom không biết luật.

  • 正規せいき表現ひょうげんでヌルはどのように表あらわされるのでしょうか?

    Null được biểu diễn như thế nào trong biểu thức chính quy?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kiến 見

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét