Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 視

11 nét

Hán Việt

Thị

Nghĩa

nhìn, thị lực, coi như

English: inspection, regard as, see, look at

Onyomi (âm On)
シ
Kunyomi (âm Kun)
みる
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#362 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 視

  • 重視

    じゅうし

    coi trọng

    N3
  • 無視

    むし

    phớt lờ, làm ngơ

    N3
  • 近視

    きんし

    cận thị

    N3
  • 視覚

    しかく

    thị giác

    N3
  • 視点

    してん

    quan điểm, góc nhìn

    N3
  • 監視

    かんし

    sự giám sát, canh gác

    N1
  • 視察

    しさつ

    sự thị sát, quan sát

    N1
  • 視野

    しや

    tầm nhìn, tầm mắt

    N1

Câu ví dụ

  • 最近さいきん視力しりょくが落おちてきた。

    Dạo này thị lực của tôi kém đi.

  • 無視むししろ。

    Kệ nó đi.

  • 全体ぜんたいを見渡みわたす視点してんが大事だいじ。

    Điều quan trọng là có góc nhìn bao quát toàn thể.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kiến 見

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét