Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 超

12 nét

Hán Việt

Siêu

Nghĩa

vượt quá, siêu

English: transcend, super-, ultra-

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
こえるこす
Số nét
12
Bộ thủ
走 Tẩu (156)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#597 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 超

  • 超す

    こす

    vượt qua, qua khỏi

    N3
  • 超える

    こえる

    vượt quá, vượt qua

    N3
  • 超過

    ちょうか

    sự vượt quá, dôi ra

    N2
  • 超

    ちょう

    siêu ~, cực ~

    N1

Câu ví dụ

  • 超ちょう腹はら減へった。

    Tôi đói quá rồi!

  • 制限せいげんスピードを超こえるなよ。

    Đừng chạy quá tốc độ cho phép nhé.

  • その車くるまは制限せいげん速度そくどを超過ちょうかしている。

    Chiếc xe đó đang vượt quá tốc độ cho phép.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tẩu 走

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét