Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 限

9 nét

Hán Việt

Hạn

Nghĩa

giới hạn, hạn chế

English: limit, restrict, to best of ability

Onyomi (âm On)
ゲン
Kunyomi (âm Kun)
かぎるかぎり-かぎり
Số nét
9
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#405 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 限

  • 制限

    せいげん

    giới hạn, hạn chế

    N3
  • 限る

    かぎる

    giới hạn, hạn chế

    N3
  • 期限

    きげん

    kỳ hạn, hạn chót

    N3
  • 限界

    げんかい

    giới hạn

    N3
  • 限り

    かぎり

    giới hạn, trong phạm vi có thể

    N2
  • 限度

    げんど

    giới hạn, hạn độ

    N2
  • 無限

    むげん

    vô hạn

    N2
  • 限定

    げんてい

    giới hạn; hạn chế

    N1

Câu ví dụ

  • 制限せいげんはありません。

    Không có giới hạn nào cả.

  • 限界げんかいはありません。

    Không có giới hạn nào cả.

  • 彼かれはできる限かぎり速はやく走はしりました。

    Cậu ấy đã chạy nhanh hết mức có thể.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét