Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 陥

10 nét

Hán Việt

Hầm

Nghĩa

sụp, rơi vào

English: collapse, fall into, cave in, fall (castle), slide into

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
おちいるおとしいれる
Số nét
10
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1154 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 陥

  • 欠陥

    けっかん

    khuyết điểm; lỗi; thiếu sót

    N3

Câu ví dụ

  • この携帯けいたいは欠陥けっかん品ひんだ。

    Chiếc điện thoại này bị lỗi.

  • わが国くには危機ききに陥おちいっている。

    Đất nước của chúng tôi đang trong thời kỳ khủng hoảng.

  • 王子おうじは木きこりの娘むすめと恋こいに陥おちいった。

    Hoàng tử đã đem lòng yêu con gái của người tiều phu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét