Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 隔

13 nét

Hán Việt

Cách

Nghĩa

cách ly, ngăn cách, cách quãng

English: isolate, alternate, distance, separate, gulf

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
へだてるへだたる
Số nét
13
Bộ thủ
阜 Phụ (170)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1382 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 隔

  • 間隔

    かんかく

    khoảng cách; khoảng trống

    N3
  • 隔てる

    へだてる

    ngăn cách; chia cắt

    N2
  • 隔週

    かくしゅう

    cách tuần

    N1
  • 隔たる

    へだたる

    cách xa; xa cách

    N1

Câu ví dụ

  • ミーティングは隔週かくしゅうでやってます。

    Cuộc họp được tổ chức hai tuần một lần.

  • 彼かれが答こたえる前まえに長ながい時間じかんの間隔かんかくがあった。

    Một khoảng thời gian dài trôi qua trước khi anh ấy trả lời.

  • 海うみとこれを隔へだてるのは何なにですか?

    Thứ ngăn cách nơi này với biển là gì?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét