Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鯉

18 nét

Hán Việt

Lý

Nghĩa

cá chép

English: carp

Onyomi (âm On)
リ
Kunyomi (âm Kun)
こい
Số nét
18
Bộ thủ
魚 Ngư (195)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2369 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Câu ví dụ

  • 私わたしは網あみで鯉こいを捕とった。

    Tôi đã bắt được một con cá chép bằng lưới.

  • 鯉こいは網あみで捕つかまえたんだ。

    Tôi đã bắt cá chép bằng lưới.

  • この池いけには鯉こいがうようよいる。

    Cái ao này có rất nhiều cá chép.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngư 魚